Lỗ ban: Ông Ban (tên Ban) người nước Lỗ; theo truyền thuyết là ông tổ của nghề mộc

 

Thước Lỗ Ban ra đời và phát triển theo hàng ngàn năm văn hóa Trung Hoa. Đối với người Phương Đông thì thước Lỗ Ban rất quan trọng trong việc xây dựng và kiến tạo các đồ vật. Nhằm tạo ra những vật dụng mang lại may mắn cho người sử dụng. Ngày nay còn tôn tại ít nhất 3 loại thước Lỗ Ban áp dụng cho các miền khác nhau đó là Lục địa; Duyên Hải, Hải đảo. Đối với điều kiện địa lý Việt Nam thì áp dụng theo thước Lỗ Ban “ Lục địa” với kích thước có số dư là 6,525.

 

HÃY CHỌN KÍCH THƯỚC (cm) TRONG BẢNG NÀY ĐỂ ĐẶT HÀNG
47 đến 58

125,5 đến 137

210,5 đến 215 308 đến 313

73,5 đến 84,5

151,5 đến 163

230 đến 241

 

99,5 đến 104

177,5 đến 189

256 đến 267,5

 

106 đến 110,5

204 đến 208,5

282 đến 293,5

 

 

Lưu ý: - Đối với Bảng viết thì chọn kích thước bao khung

 

Bảng kich thước Lỗ Ban chi tiết:

 

Các Bạn hãy sử dụng kích thước trong các ô màu đỏ bao gồm các cung:có tên là “ Thiên Lộc”, Thiên Tài”, Quý Nhân”, “ Tể Tướng” ( tránh những kích thước có hại – Màu đen)

 

 

1,305

105,05

210,105

1. Qúy Nhân

Quyền Lộc

2,610

107,010

211,410

Trung Tín

3,915

108,315

212,715

Tác Quan

5,220

109,620

214,020

Phát Đạt

6,525

110,925

215,325

Thông Minh

7,830

112,230

216,630

2. Hiểm Họa

Án Thành

9,135

113,535

217,935

Hỗn Nhân

10,440

114,840

219,240

Thất Hiếu

11,745

116,145

220,545

Tai Họa

13,050

117,450

221,850

Thường Bệnh

14,355

118,755

223,155

3. Thiên Tai

Hoàn Tử

15,660

120,060

224,460

Quan Tài

16,965

121,365

225,765

Thân Tàn

18,270

122,670

227,070

Thất Tài

19,575

123,975

228,375

Hệ Quả

20,880

125,280

229,680

4. Thiên Tài

Thi Thơ

22,185

126,585

230,985

Văn Học

23,490

127,890

232,290

Thanh quý

24,795

129,195

233,595

Tác Lộc

26,100

130,500

234,900

Thiên Lộc

27,405

131,805

236,205

5. Thiên lộc

Trí Tồn

28,710

133,110

237,510

Phú Quý

30,015

134,415

238,815

Tiến bửu

31,320

135,720

240,120

Thập Thiện

32,625

137,025

241,425

Văn Chương

33,930

138,330

242,730

6. Cô Độc

Bạc Nghịch

35,235

139,635

244,035

Vô Vọng

36,540

140,940

245,340

ly Tán

37,845

142,245

246,645

Tửu Thục

39,150

143,550

247,950

Dâm Dục

40,455

144,855

249,255

7. Thiên Tai

Phong Bệnh

41,760

146,160

250,560

Chiêu Oân

43,065

147,465

251,865

Ôn Tài

44,370

148,770

253,170

Ngục Tù

45,675

150,075

254,475

Quan Tài

46,980

151,380

255,780

8. TỂ TƯỚNG

Đại Tài

48,285

152,685

257,085

Thi Thơ

49,590

153,990

258,390

Hoạch Tài

50,895

155,295

259,695

Hiếu Tử

52,200

156,600

261,000

Quý Nhân

53,505

157,905

262,305

9. Quý Nhân

Cát Khánh

54,810

159,210

263,610

Nhân Nghĩa

56,115

160,515

264,915

Tấn Nhân

57,420

161,820

266,220

An Aân

58,725

163,125

267,525

Trí Tuệ

60,030

164,430

268,830

10. Hiểm Họa

Thất Tài

61,335

165,735

270,135

Hiếu Phục

62,640

167,040

271,440

Ôn Tài

63,945

272,745

272,745

Thanh Giác

65,250

169,650

274,050

Hồng Huyết

66,555

170,955

275,355

11. Thiên Tai

Sinh Lý

67,860

172,260

276,660

Tật Aùch

69,165

173,565

277,965

Bầu Khổ

70,470

174,870

279,270

Yết Tác

71,775

176,175

280,575

y Sàng

73,080

177,480

281,880

12. Thiên Tài

Tước Lộc

74,385

178,785

283,185

Hiếu Đễ

75,690

180,090

284,490

Mỹ vị

76,995

181,395

285,795

Nghênh Tài

78,300

182,700

287,100

Quan lộc

79,605

184,005

288,405

13. Thiên Lộc

Hoạch Tài

80,910

185,310

289,710

Tinh Nghệ

82,215

186,615

291,015

Thiên Tài

83,520

187,920

292,320

Tân Tiến

84,825

189,225

293,625

Thiên Tài

86,130

190,530

294,930

14. Cô Độc

Tử Sinh

87,435

191,835

296,235

Âu Đả

88,740

193,140

297,540

Chiếu Cung

90,045

194,445

298,845

Tiểu Nhân

91,350

195,750

300,150

Tai Họa

92,655

197,055

301,455

15. Thiên Tai

Tử di

93,960

198,360

302,760

Thập Ác

95,265

199,665

304,065

Tranh Đấu

96,570

200,970

305,370

Aùm Muội

97,875

202,275

306,675

Đa Sắc

99,180

203,580

307,980

16. Tể Tướng

Sinh Lý

100,485

204,885

309,285

Lễ Nhạc

101,790

206,190

310,590

Tử Tôn

103,095

207,495

311,895

Sinh Sản

104,400

208,800

313,200

Quốc Châu


Bản Đồ Đến Công Ty Phú Lộc An

X